khí nổ

Học thuật
Thân thiện
khí nổ

Một chiếc xe máy sử dụng khí nổ để hoạt động.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hỗn hợp khí khả năng gây nổ: Chỉ hỗn hợp được tạo thành từ không khí hoặc ô-xy với một loại khí dễ cháy (như khí than, khí thiên nhiên). Hỗn hợp này có thể bốc cháy phát nổ khi gặp tia lửa hoặc nhiệt độ cao, thường được sử dụng làm nhiên liệu cho các động cơ đốt trong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Động cơ này chạy bằng khí nổ. (Động cơ này hoạt động bằng hỗn hợp khí có thể gây nổ.)
    • Cần hết sức cẩn thận khi vận chuyển khí nổ. (Cần phải rất thận trọng khi vận chuyển hỗn hợp khí dễ nổ.)
    • Sự cố rỉ khí nổ trong hầm mỏ rất nguy hiểm. (Sự cố rỉ hỗn hợp khí dễ cháy nổ trong hầm mỏ cực kỳ nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật: Thuật ngữ này thường xuất hiện trong lĩnh vực khí, khai thác mỏ an toàn lao động để mô tả nhiên liệu hoặc mối nguy hiểm tiềm ẩn.
    • Công nhân phải được huấn luyện về cách xử lý sự cố liên quan đến khí nổ.
  • Trong cảnh báo: Thường được dùng trên các biển báo an toàn tại khu vực nguy cơ cháy nổ cao.
    • Khu vực cấm lửa: nguy cơ khí nổ.
Biến thể từ liên quan
  • Khí dễ cháy (n): Chỉ chung các loại khí khả năng bắt lửa cao.
  • Hỗn hợp cháy/nổ (n): Cụm từ đồng nghĩa, mô tả tính chất tương tự.
  • Khí ga (n): Một loại nhiên liệu khí phổ biến, có thể tạo thành khí nổ khi trộn với không khí theo một tỉ lệ nhất định.
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn hợp gây nổ: Cụm từ mô tả trực tiếp tính chất.
  • Khí gây nổ: Cách gọi nhấn mạnh vào khả năng gây nổ.
Lưu ý sử dụng
  • Khí nổ một danh từ kỹ thuật, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản chuyên ngành, hướng dẫn an toàn hoặc bối cảnh mô tả kỹ thuật. Trong đời sống hàng ngày, người ta thường dùng các cụm từ cụ thể hơn như "khí ga" hoặc mô tả hiện tượng "hỗn hợp khí phát nổ".
  • Từ này khác với thuốc nổ (chất rắn hoặc lỏng) bom ( khí). Khí nổ đặc trưng cho trạng thái hỗn hợp của các chất khí.
khí nổ

Một chiếc xe máy sử dụng khí nổ để hoạt động.

  1. Hỗn hợp không khí hay o-xy với một khí cháy dùng để chạy động cơ nổ.